全麻
gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉[quan2 shen1 ma2 zui4])
gây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉[quan2 shen1 ma2 zui4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy marathon đầy đủ (viết tắt của 全程馬拉松|全程马拉松[quan2 cheng2 ma3 la1 song1]); toàn bộ Malaysia
›全国人大Quán guó Rén Dàviết tắt của 全國人大會議|全国人大会议[Quan2 guo2 Ren2 Da4 hui4 yi4], Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
›全运会Quán yùn huìviết tắt của 全國運動會|全国运动会[Quan2 guo2 Yun4 dong4 hui4]
›全球卫星导航系统quán qiú wèi xīng dǎo háng xì tǒngHệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS…
›全民健保Quán mín Jiàn bǎoBảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan) (viết tắt của 全民健康保險|全民健康保险[Quan2 min2 Jian4 kang1 Bao3 xian3])
›全国人民代表大会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huìĐại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc); viết tắt thành 人大[Ren2 da4]
›全国人大常委会Quán guó Rén Dà Cháng Wěi huìỦy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (viết tắt của 全國人民代表大會常務委員會|全国人民代表大会常务委员会)
›权游Quán YóuTrò chơi vương quyền (phim truyền hình); viết tắt của 權力的遊戲|权力的游戏[Quan2 li4 de5 You2 xi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.