两会
Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
Quốc hội và Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai tuần
›两栖liǎng qīlưỡng cư; đa tài; có thể làm việc ở hai lĩnh vực khác nhau
›两旁liǎng pánghai bên; mỗi bên
›两栖动物liǎng qī dòng wùđộng vật lưỡng cư; động vật sống cả dưới nước và trên cạn
›两方liǎng fānghai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
›两栖类liǎng qī lèilớp Lưỡng cư; động vật lưỡng cư
›两极liǎng jíhai cực; bắc cực và nam cực; hai đầu của cái gì đó; cực điện hoặc cực từ
›两把刷子liǎng bǎ shuā zikhả năng; kỹ năng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.