两手
hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
hai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiến lược hai hướng
›两情两愿liǎng qíng liǎng yuànhai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)
›两把刷子liǎng bǎ shuā zikhả năng; kỹ năng
›两方liǎng fānghai bên (trong hợp đồng); hai bên đối lập (trong tranh chấp)
›两性差距liǎng xìng chā jùchênh lệch giữa hai giới
›两旁liǎng pánghai bên; mỗi bên
›两星期liǎng xīng qīhai tuần
›两性liǎng xìngnam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.