两性差距
chênh lệch giữa hai giới
chênh lệch giữa hai giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình đẳng giới tính
›两性liǎng xìngnam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
›两性异形liǎng xìng yì xínglưỡng hình giới tính
›两德liǎng Déhai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
›两情两愿liǎng qíng liǎng yuànhai bên cùng đồng ý (phương ngữ Bắc Trung Quốc)
›两广Liǎng Guǎnghai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
›两厢情愿liǎng xiāng qíng yuàncả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
›两手liǎng shǒuhai tay của một người; hai hướng (của một chiến lược); cả hai khía cạnh, tình huống,...; kỹ năng; chuyên môn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.