Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
两侧兩側

liǎng cè

两侧 là gì?

两侧 [liǎng cè] có nghĩa là hai bên; cả hai bên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 两侧 trong tiếng Việt

  1. hai bên
  2. cả hai bên

Cách đọc và ghi nhớ 两侧

两侧 được đọc là liǎng cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hai bên; cả hai bên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan