两广
hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
hai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tổng đốc Quảng Đông và Quảng Tây
›两德liǎng Déhai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
›两厢情愿liǎng xiāng qíng yuàncả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
›两岸三地liǎng àn sān dìTrung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (thuật ngữ truyền thông dùng đặc biệt từ 1997)
›两岸liǎng ànsong phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục
›两性liǎng xìngnam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
›两性差距liǎng xìng chā jùchênh lệch giữa hai giới
›两国之间liǎng guó zhī jiānsong phương; giữa hai nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.