两厢情愿
cả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
cả hai bên đều tự nguyện; theo sự đồng ý của đôi bên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
song phương; hai bờ; hai bên; hai bờ biển; Đài Loan và đại lục
›两广Liǎng Guǎnghai tỉnh Quảng Đông và Quảng Tây (truyền thống)
›两德liǎng Déhai nước Đức; chỉ Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức) và Cộng hòa Liên bang Đức (Tây Đức)
›两性liǎng xìngnam và nữ; hai loại (axit và kiềm, âm và dương, v.v.); (hoá học) lưỡng tính
›两性差距liǎng xìng chā jùchênh lệch giữa hai giới
›两国之间liǎng guó zhī jiānsong phương; giữa hai nước
›两国liǎng guócả hai nước; hai quốc gia
›两岸对话liǎng àn duì huàđàm phán song phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.