Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
两倍兩倍

liǎng bèi

两倍 là gì?

两倍 [liǎng bèi] có nghĩa là gấp hai; lượng gấp đôi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 两倍 trong tiếng Việt

  1. gấp hai
  2. lượng gấp đôi

Cách đọc và ghi nhớ 两倍

两倍 được đọc là liǎng bèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gấp hai; lượng gấp đôi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan