Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1831/2016
全程: toàn bộ quãng đường; từ đầu đến cuối
全科医生: bác sĩ đa khoa
全票: vé trả đủ giá; được biểu quyết nhất trí
全神贯注: tập trung toàn bộ sự chú ý (thành ngữ); chú ý hoàn toàn
全神灌注: biến thể của 全神貫注|全神贯注[quan2 shen2 guan4 zhu4]
全知全能: toàn tri toàn năng
全知: toàn tri
全省: toàn tỉnh
全盘: tổng thể; toàn diện
全盛: hưng thịnh; đỉnh cao; nở rộ
全球通: Hệ thống thông tin di động toàn cầu (GSM) (viễn thông)
全球资讯网: mạng toàn cầu; WWW
全球变暖: nóng lên toàn cầu (cách dùng của Trung Quốc); viết là 全球暖化 ở Đài Loan
全球卫星导航系统: Hệ thống Vệ tinh Dẫn đường Toàn cầu, hay Global Navigation Satellite System (GLONASS), tương đương với GPS của Nga; từ viết tắt của 格洛納斯|格洛纳斯
全球而言: toàn cầu; trên toàn thế giới
全球发展中心: Trung tâm Phát triển Toàn cầu (một tổ chức tư vấn môi trường)
全球气候变暖: nóng lên toàn cầu
全球气候升温: nóng lên toàn cầu
全球气候: khí hậu toàn cầu
全球暖化: nóng lên toàn cầu (cách dùng ở Đài Loan và Hong Kong); viết 全球變暖|全球变暖 ở Trung Quốc đại lục
全球性: toàn cầu; toàn thế giới
全球定位系统: hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
全球化: toàn cầu hóa
全球位置测定系统: GPS (Hệ thống Định vị Toàn cầu)
全球: toàn thế giới; toàn cầu
全班: cả lớp
全烧祭: lễ tế toàn thiêu (Do Thái giáo)
全熟: nấu chín kỹ; chín kỹ (bít tết)
全然: hoàn toàn
全无准备: hoàn toàn không chuẩn bị
全无: không có gì; hoàn toàn không có
全港: toàn bộ lãnh thổ Hồng Kông
全活: cứu sống; cứu hộ; toàn bộ công việc với tất cả quy trình
全民英检: Kỳ thi Năng lực Anh ngữ Toàn dân (GEPT), do Bộ Giáo dục Đài Loan ủy nhiệm năm 1999
全民义务植树日: Ngày Quốc gia Trồng cây (12 tháng 3), còn được gọi là Ngày Lễ Trồng cây 植樹節|植树节[Zhi2 shu4 jie2]
全民皆兵: huy động toàn dân cầm vũ khí (thành ngữ)
全民投票: trưng cầu dân ý; cuộc trưng cầu dân ý
全民公决: trưng cầu dân ý
全民健康保险: Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan)
全民健保: Bảo hiểm Y tế Quốc gia (Đài Loan) (viết tắt của 全民健康保險|全民健康保险[Quan2 min2 Jian4 kang1 Bao3 xian3])
全民: toàn bộ dân chúng (của một quốc gia)
全歼: tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ triệt để; tiêu diệt
全权大使: đại sứ toàn quyền
全权代表: đại diện toàn quyền
全权: toàn quyền; tổng quyền; quyền hạn đầy đủ
全桥: cầu H (điện tử)
全椒县: Quanjiao, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
全椒: Quanjiao, một huyện ở Chuzhou 滁州[Chu2zhou1], An Huy
全本: toàn bộ ấn phẩm; toàn bộ buổi biểu diễn (hí kịch Trung Quốc)
全会: phiên họp toàn thể (tại một hội nghị); LT:屆|届[jie4]
全书: toàn bộ cuốn sách; sách không rút gọn
全景: quang cảnh toàn cảnh
全时工作: công việc toàn thời gian
全日空: Hãng hàng không All Nippon (ANA)
全日制: toàn thời gian (học, làm việc, v.v.)
全方位: toàn diện; đa hướng; hoàn chỉnh; tổng thể
全新统: hệ tầng Holocene (tầng địa chất hình thành trong 12.000 năm qua)
全新纪: Holocene; giai đoạn từ sau kỷ băng hà cuối cùng
全新世: Holocene (kỷ địa chất kéo dài khoảng 12000 năm từ sau kỷ băng hà cuối cùng)
全新: hoàn toàn mới; hoàn toàn mới mẻ