Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
thành phố cấp địa khu Luzhou ở Tứ Xuyên
huyện Luding (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 he2] ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 瀘定縣|泸定县[Lu2 ding4 xian4] với châu tự…
huyện Lô Định (Tạng: lcags zam rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
tên cũ của một con sông ở Giang Tây; tên địa danh
bên bờ vực
bên bờ của; (nghĩa bóng) sắp; chạm đến gần
trên bờ vực tuyệt chủng
duyên hải; giáp biển
tiếp giáp sông; ven sông
gần chết; trên bờ vực cái chết; đang tiến tới tuyệt chủng
gần đến; đang đến gần (sụp đổ)
Công ước về Buôn bán Quốc tế các Loài Động, Thực vật Hoang dã Nguy cấp; CITES
loài có nguy cơ tuyệt chủng
bị đe doạ (loài); gặp nguy hiểm sắp xảy ra; nguy kịch
tiếp cận; giáp với; gần
tên sông ở tỉnh Hà Nam
biến thể của 濇[se4]
thác nước
thác nước
mưa rào (mưa)
Liuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
Liuyang, thành phố cấp huyện ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
lưu lượng (trang web); lượt xem; lưu lượng truy cập trang web
trình duyệt web
trình duyệt (phần mềm)
xem lướt; duyệt
xem 劉海|刘海[liu2 hai3]
trong; sâu (về nước); nhanh