Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1812/2016
冬宫: Cung điện Mùa Đông (St Petersburg); Bảo tàng Hermitage
冬季: mùa đông
冬字头: tên của thành phần "đi chậm" 夂[zhi3] trong chữ Hán
冬奥会: Thế vận hội Mùa đông
冬天: mùa đông; LT:個|个[ge4]
冬夏: mùa đông và mùa hè
冬令时: giờ chuẩn (khác với giờ tiết kiệm ánh sáng ngày 夏令時|夏令时[xia4 ling4 shi2])
冬令: mùa đông; khí hậu mùa đông
冬不拉: đàn Dombra hoặc Tambura, đàn luýt gảy dây của Kazakhstan
冬: mùa đông
冫: bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰[bing1], 次[ci4] v.v., được biết đến như 兩點水|两点水[liang3 dian3 shui3]
幂级数: chuỗi lũy thừa (toán)
幂等: bình phương bằng chính nó (toán)
幂: (toán) lũy thừa; số mũ; phủ bằng vải; tấm phủ; mạng che
冧: (tiếng Quảng Đông) đổ; ngã; dỗ dành; nụ hoa
冥顽不灵: cứng đầu
冥顽: ngoan cố một cách ngu xuẩn
冥钱: giấy vàng mã làm giống như tiền giấy
冥钞: tiền giấy giả được đốt làm lễ vật cho người chết
冥道: cửa ngõ vào cõi âm
冥纸: giấy vàng mã làm giống như tiền giấy
冥福: hạnh phúc ở kiếp sau
冥界: thế giới ma quỷ
冥王星: sao Diêm Vương (hành tinh lùn)
冥王: vua địa ngục
冥想: thiền; thiền định
冥思苦索: suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ); suy nghĩ lâu và kỹ
冥思苦想: suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ
冥府: địa phủ; địa ngục
冥币: tiền giấy giả đốt làm lễ cúng cho người chết
冥婚: hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)
冥合: đồng ý ngầm; nhất trí; quan điểm trùng khớp mà không cần lời nào
冥冥之中: trong thế giới vô hình của linh hồn; một cách huyền bí và không thể cưỡng lại
冥: tối; sâu; ngốc; ngục tối
冤魂: hồn ma chết oan; linh hồn đòi báo oán vì uất ức
冤头: kẻ thù; địch
冤钱: tiền tiêu uổng phí; tiền bị lãng phí
冤诬: vu oan bịa đặt; dàn dựng
冤苦: đối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức
冤狱: kết án hoặc phán quyết oan; oan sai; bị gài bẫy
冤气: oán hận vì bị đối xử không công bằng
冤死: chết oan uổng
冤业: tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
冤案: oan sai trong xét xử
冤枉钱: tiền lãng phí; chi phí vô ích
冤枉路: chuyến đi vô ích; không đáng để đi
冤枉: buộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng
冤有头,债有主: mỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không nên liên quan đến người thứ ba
冤抑: bị oan ức
冤情: sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai
冤屈: đối xử oan ức; một nỗi oan
冤家路窄: nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
冤家对头: kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
冤家宜解不宜结: Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)
冤家: kẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
冤孽: tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi
冤大头: người hoang phí và khờ dại; người có nhiều tiền hơn là lý trí
冤冤相报何时了: oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)
冤假错案: cáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)
冤仇: hận thù; thù địch; oán hận do mối bất bình