冤家路窄
nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua
›依样画葫芦yī yàng huà hú lunghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo
›冤家对头yuān jiā duì tóukẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
›元恶大憝yuán è dà duìtội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)
›依葫芦画瓢yī hú lu huà piáongh. vẽ cái môi theo khuôn của quả bầu (thành ngữ); bóng: làm theo khuôn mẫu có sẵn mà không sửa đổi
›冤有头,债有主yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔmỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không…
›俨如白昼yǎn rú bái zhòusáng như ban ngày (thành ngữ)
›优游自得yōu yóu zì détự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.