冤情
sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai
sự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đối xử oan ức; một nỗi oan
›冤枉yuān wangbuộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng
›冤案yuān ànoan sai trong xét xử
›冤假错案yuān jiǎ cuò àncáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)
›冤狱yuān yùkết án hoặc phán quyết oan; oan sai; bị gài bẫy
›冤抑yuān yìbị oan ức
›冤家yuān jiakẻ thù; địch thủ; (trong kinh kịch) người yêu hoặc tình định
›冤冤相报何时了yuān yuān xiāng bào hé shí liǎooan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.