冤头 là gì?
冤头 [yuān tóu] có nghĩa là kẻ thù; địch.
Nghĩa của từ 冤头 trong tiếng Việt
- kẻ thù
- địch
Cách đọc và ghi nhớ 冤头
冤头 được đọc là yuān tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ thù; địch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .