Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
冤头冤頭

yuān tóu

冤头 là gì?

冤头 [yuān tóu] có nghĩa là kẻ thù; địch.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冤头 trong tiếng Việt

  1. kẻ thù
  2. địch

Cách đọc và ghi nhớ 冤头

冤头 được đọc là yuān tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ thù; địch”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan