冤冤相报何时了
oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)
oan oan tương báo bao giờ mới dứt? (câu nói Phật giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi
›冤业yuān yètội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
›冤假错案yuān jiǎ cuò àncáo buộc oan, giả và sai (trong một vụ án pháp lý)
›冤屈yuān qūđối xử oan ức; một nỗi oan
›冤情yuān qíngsự thật của một nỗi oan; tình huống xung quanh một vụ án oan sai
›冤抑yuān yìbị oan ức
›冤枉yuān wangbuộc tội sai; đối xử oan ức; oan ức; bị oan; không đáng
›冤案yuān ànoan sai trong xét xử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.