冤家对头
kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: kẻ thù thì đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù khó tránh mặt nhau
›元恶大憝yuán è dà duìtội phạm đầu sỏ và kẻ thù không đội trời chung (thành ngữ)
›依然故我yī rán gù wǒlà con người cũ của mình (thành ngữ); không thay đổi; (mỉa mai) bảo thủ
›冤有头,债有主yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔmỗi nỗi oan có người chịu trách nhiệm, mỗi món nợ có người mắc (thành ngữ); khi giải quyết tranh chấp không…
›俨如白昼yǎn rú bái zhòusáng như ban ngày (thành ngữ)
›优游自得yōu yóu zì détự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc
›优胜劣汰yōu shèng liè tàisự sống sót của kẻ thích nghi nhất (thành ngữ)
›勇气可嘉yǒng qì kě jiādũng cảm đáng khen (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.