Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
冤家对头冤家對頭

yuān jiā duì tóu

冤家对头 là gì?

冤家对头 [yuān jiā duì tóu] có nghĩa là kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冤家对头 trong tiếng Việt

  1. kẻ thù (thành ngữ)
  2. đối thủ
  3. địch thủ truyền kiếp

Cách đọc và ghi nhớ 冤家对头

冤家对头 được đọc là yuān jiā duì tóu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ thù (thành ngữ); đối thủ; địch thủ truyền kiếp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan