冤业
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
冤业
tội (trong Phật giáo); mối ác duyên dẫn đến tội; cũng viết là 冤孽
Giản thể冤业
Phồn thể冤業
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng