Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1813/2016
冤: oan ức; nỗi oan; sai trái; điều bất công
最: biến thể cũ của 最[zui4]
冣: biến thể cũ của 聚[ju4]
冢: gò đất; gò chôn cất; trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn)
冡: biến thể cũ của 蒙[meng2]
冠麻鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Tadorna cristata)
冠鱼狗: (loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)
冠军赛: giải vô địch
冠军: nhà vô địch; LT:個|个[ge4]
冠词: mạo từ (trong ngữ pháp)
冠脉循环: tuần hoàn mạch vành
冠脉: mạch vành; động mạch vành
冠县: huyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
冠纹柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá của Claudia (Phylloscopus claudiae)
冠礼: lễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một cậu bé đạt đến tuổi 20, bao gồm…
冠状病毒: coronavirus
冠状动脉旁通手术: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
冠状动脉旁路移植手术: phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
冠状动脉: động mạch vành
冠状: liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện
冠海雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)
冠斑犀鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)
冠心病: bệnh tim mạch vành
冠形词: mạo từ (trong ngữ pháp)
冠子: mào; đỉnh đầu
冠名: đặt tên (cho đội thể thao, cuộc thi, v.v.)
冠冕堂皇: kêu ngạo; trang nghiêm; hoa mỹ (thành ngữ)
冠冕: vương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm
冠以: gán cho; gọi
冠: đội mũ; đứng đầu; phong
冞: sâu
冘豫: biến thể của 猶豫|犹豫[you2 yu4]
冘疑: biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]
冘: (hình thức liên kết) chủ yếu dùng trong 冘豫[you2 yu4] hoặc 冘疑[you2 yi2]
冘: tiến lên; tiến tới
冗余: dư thừa
冗食: ăn không làm
冗杂: nhiều và đa dạng; lẫn lộn
冗长辩论: câu giờ lập pháp
冗长度: (mức độ) dư thừa
冗长: dài dòng và tẻ nhạt; dư thừa; thừa thãi; thừa; dài dòng (trong viết)
冗辞: biến thể của 冗詞|冗词[rong3 ci2]
冗赘词: lời thừa (ngôn ngữ học)
冗赘: dài dòng
冗费: chi phí không cần thiết
冗语: dài dòng; lời nói dài dòng
冗词: lặp từ; ngôn từ thừa
冗言: lời nói rườm rà (ngôn ngữ học)
冗职: vị trí dư thừa
冗繁: linh tinh
冗笔: từ ngữ thừa (trong văn viết); nét bút thừa (trong thư pháp)
冗条子: cành không cần thiết (của cây, v.v.)
冗数: con số thừa
冗散: (văn học) nhàn rỗi; thất nghiệp; (văn học) (văn viết) thong thả và dài dòng
冗官: quan chức dư thừa
冗员: nhân sự dư thừa; nhân viên không cần thiết
冗务: công việc linh tinh
冗冗: nhiều; quá mức; đông đảo
冗兵: quân lính thừa
冗位: vị trí dư thừa