Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cát lọc
rá lọc
bộ lọc
lọc và làm sạch
dịch lọc
bộ lọc
lọc sóng vô tuyến (tức là chọn ra một tần số)
nang lông
thiết bị lọc độc
bình pha cà phê kiểu Pháp; bình ép
bộ lọc bụi
bộ lọc; dụng cụ lọc
đầu lọc thuốc lá
lọc ra
(nhiếp ảnh) kính lọc
lọc; lọc qua
tên một con sông
bắn tóe
làm đổ; văng tung tóe; bắn tóe
sự bắn phá
bắn tóe
biến thể của 闊|阔[kuo4]
tên một con sông ở Hồ Nam
HAMADA Yasukazu (1955-), bộ trưởng quốc phòng Nhật Bản từ năm 2008
Hamada (tên)
quận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
quận Binhu của thành phố Vô Tích 無錫市|无锡市[Wu2 xi1 shi4], Giang Tô
Vùng Primorsky (lãnh thổ Nga có trung tâm hành chính là Vladivostok 符拉迪沃斯托克)
Huyện Binhai ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Giang Tô
Khu mới Binhai, quận phó tỉnh của Thiên Tân