Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
冤钱冤錢

yuān qián

冤钱 là gì?

冤钱 [yuān qián] có nghĩa là tiền tiêu uổng phí; tiền bị lãng phí.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 冤钱 trong tiếng Việt

  1. tiền tiêu uổng phí
  2. tiền bị lãng phí

Cách đọc và ghi nhớ 冤钱

冤钱 được đọc là yuān qián, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiền tiêu uổng phí; tiền bị lãng phí”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan