冫
bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰[bing1], 次[ci4] v.v., được biết đến như 兩點水|两点水[liang3 dian3 shui3]
bộ "băng" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 15), xuất hiện trong 冰[bing1], 次[ci4] v.v., được biết đến như 兩點水|两点水[liang3 dian3 shui3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
băng; LT:塊|块[kuai4]; làm lạnh cái gì đó; (vật thể hoặc chất) cảm thấy lạnh; (người) lạnh lùng; không thân…
›兡bǎi kèhéc-tô-gam (cũ) (chữ đơn tương đương với 百克[bai3 ke4])
›兵bīnglính; một lực lượng; một đội quân; vũ khí; quân dụng; quân sự; hiếu chiến; LT:個|个[ge4]
›八bātám; 8
›别biérời khỏi; chia tay; (văn học) phân biệt; (hình thức kết hợp) khác; nữa; khác biệt; đừng ...!; ghim; kẹp lại…
›刨bàobào của thợ mộc; bào (gỗ); bào mỏng; gọt (bằng dao bào khoai tây, v.v.)
›剥bāobóc; gọt; lột; tách vỏ
›剥bōbóc; lột; lột da; tách vỏ
›