冥思苦索
suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ); suy nghĩ lâu và kỹ
suy ngẫm kỹ lưỡng (thành ngữ); suy nghĩ lâu và kỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc suy nghĩ
›冒大不韪mào dà bù wěi(thành ngữ) đối mặt với sự chỉ trích
›冒名顶替mào míng dǐng tìmạo danh và thế chỗ (thành ngữ); mạo danh; giả danh
›勉力而为miǎn lì ér wéicố gắng hết sức để làm gì đó (thành ngữ)
›勉为其难miǎn wéi qí nángiải quyết công việc khó khăn (thành ngữ); làm gì đó một cách miễn cưỡng
›名不副实míng bù fù shítên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực; Thực tế không xứng với danh tiếng.; Lý thuyết xuất…
›名不符实míng bù fú shítên không tương xứng với thực tế (thành ngữ); không xứng với danh tiếng
›名不虚传míng bù xū chuán(thành ngữ) xứng đáng với tên tuổi nổi tiếng; danh tiếng xứng đáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.