剁
băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)
băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 剁[duo4]
›到dàođến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ…
›剟duōchích; khắc bản, chạm khắc
›剳dálưỡi câu; lưỡi liềm
›刂dāobộ Khang Hy số 18 (刀[dao1]) khi là thành tố đứng, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]
›刁diāoxảo quyệt; độc ác
›凼dàngvũng; hố; rãnh; hầm cầu
›凳dèngghế dài; đôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.