Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

duò

剁 là gì?

[duò] có nghĩa là băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 剁 trong tiếng Việt

  1. băm nhỏ (thịt, v.v.)
  2. chặt đứt (tay người, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 剁

được đọc là duò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “băm nhỏ (thịt, v.v.); chặt đứt (tay người, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan