锉剉 cuò 锉 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 锉 trong tiếng Việt (văn học) làm gãy (xương); (văn học) cắt; chặt; biến thể của 銼|锉[cuo4] 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan