Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
削发削髮

xuē fà

削发 là gì?

削发 [xuē fà] có nghĩa là cạo đầu; bóng: đi tu; xuống tóc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 削发 trong tiếng Việt

  1. cạo đầu
  2. bóng: đi tu
  3. xuống tóc

Cách đọc và ghi nhớ 削发

削发 được đọc là xuē fà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cạo đầu; bóng: đi tu; xuống tóc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan