Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1785/2016
刺激性: hồi hộp; kích thích; kích động; khó chịu; khiêu khích; hăng; cay
刺激剂: chất tác nhân kích thích
刺激: kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn; chất kích thích
刺杀: ám sát; (quân sự) đánh nhau bằng lưỡi lê; (bóng chày) khiến vận động viên bị loại
刺死: đâm chết
刺槐: cây keo gai; Robinia pseudoacacia
刺棱: (từ tượng thanh) âm thanh di chuyển nhanh; tiếng Đài Loan [ci4 leng2]
刺桐: cây vông đồng; cây vông nem; móng cọp; Erythrina variegata (thực vật)
刺柏: cây bách xù Trung Quốc
刺探: do thám; theo dõi; thăm dò
刺戳: đâm; chọc
刺戟: xem 刺激[ci4 ji1]
刺客: thích khách
刺字: xăm mình
刺史: thứ sử (thời cổ)
刺刺不休: nói liên tục; nói không ngừng
刺刀: lưỡi lê
刺儿头: người khó chịu; người khó đối phó
刺儿话: lời lẽ chua cay; lời nói châm chọc
刺儿李: quả lý gai
刺儿: cái gai; nghĩa bóng: chế nhạo ai đó; nghĩa bóng: có gì đó sai
刺伤: đâm bị thương
刺五加: ngũ gia bì gai (Acanthopanax senticosus), rễ dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
刺中: đánh trúng bằng một đòn xuyên thủng
刺: gai; chích; đâm; chọc; xuyên; đâm bị thương; ám sát; giết
券商: nhà kinh doanh chứng khoán; môi giới cổ phiếu
券: trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở hữu); vé; phiếu; chứng chỉ
刷题: làm nhiều câu hỏi luyện tập (để chuẩn bị cho kỳ thi)
刷脸: quét khuôn mặt (để xác minh danh tính)
刷牙: đánh răng
刷爆: quẹt tối đa hạn mức (thẻ tín dụng)
刷洗: chà rửa sạch
刷机: thay thế firmware (trên thiết bị di động)
刷新纪录: thiết lập kỷ lục mới
刷新: cải tiến; tân trang; làm mới (cửa sổ máy tính); viết trang mới (trong lịch sử); phá vỡ (kỷ lục)
刷扣: đánh đàn theo hợp âm (Đài Loan)
刷屏: làm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.)
刷子: bàn chải; chà; LT:把[ba3]
刷夜: thức suốt đêm; thức trắng đêm
刷单: tạo giao dịch giả để lừa một nền tảng trực tuyến thương mại (nền tảng thưởng cho người dùng thực hiện nhiều giao dịch)
刷卡: sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)
刷剧: cày phim (truyền hình)
刷入: nạp vào; ghi đè firmware (tin học)
刷: chọn
制钱: tiền đồng thời Minh và Thanh
制酸剂: thuốc kháng axit
制造业: ngành công nghiệp sản xuất
制订: xây dựng; đề ra
制裁: trừng phạt; sự trừng phạt; biện pháp trừng phạt (bao gồm kinh tế)
制衡: kiểm soát và cân bằng; kiểm soát và cân đối
制药业: ngành công nghiệp dược phẩm
制约: hạn chế; điều kiện
制空权: ưu thế trên không; ưu thế không quân
制止: kiềm chế; ngăn chặn; dừng; kiểm soát; hạn chế
制服呢: vải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
制服: chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.)…
制式化: sự chuẩn hóa
制式: chuẩn hóa; tiêu chuẩn (dịch vụ, phương pháp v.v.); quy định (trang phục v.v.); mang tính công thức; hệ thống (viễn thông v.v.); định dạng (ví…
制度化: sự hệ thống hoá
制度: hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.); thiết chế; LT:個|个[ge4]