Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
削减削減

xuē jiǎn

削减 là gì?

削减 [xuē jiǎn] có nghĩa là cắt giảm; giảm; bớt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 削减 trong tiếng Việt

  1. cắt giảm
  2. giảm
  3. bớt

Cách đọc và ghi nhớ 削减

削减 được đọc là xuē jiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cắt giảm; giảm; bớt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan