前
trước; phía trước; tiến lên; đầu tiên; trên cùng (theo sau bởi một số); tương lai; trước đây; KTCN (ví dụ: 前293年); trước kia
trước; phía trước; tiến lên; đầu tiên; trên cùng (theo sau bởi một số); tương lai; trước đây; KTCN (ví dụ: 前293年); trước kia
前 thường mang nghĩa “trước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 前 cùng cụm 目前 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hiện tại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trước
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trước đây
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi đến; tiến về; đi tới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhất định; hoàn toàn (không); (thán từ khinh bỉ hoặc bác bỏ) Phải rồi.; Chậc!; mài; (hình thức giới hạn) gần…
›其qícủa anh ấy; của cô ấy; của nó; của họ; đó; như vậy; nó (dùng để chỉ điều đã nhắc đến trước đó)
›券quàntrái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở…
›刞qùbiến thể cũ của 耝[qu4]
›劁qiāothiến gia súc
›劬qúlao động
›券quànbiến thể của 券[quan4]
›勍qíngmãnh liệt; mạnh mẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.