克
biến thể của 克[ke4]; chế ngự; lật đổ; kiềm chế
biến thể của 克[ke4]; chế ngự; lật đổ; kiềm chế
克 thường mang nghĩa “có thể”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 克 cùng cụm 伊拉克 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Iraq
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xe tăng (phương tiện quân sự) (từ mượn)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mark (đơn vị tiền tệ)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.khắc phục (khó khăn, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có thể; chế ngự; kiềm chế; vượt qua; gram; đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are
›炕kàngbiến thể cũ của 炕[kang4]
›卝kuàngbiến thể cổ của 礦|矿[kuang4]
›剋kēimắng; đánh đập
›刻kèmột phần tư (giờ); khoảnh khắc; khắc; chạm khắc; cắt; áp bức; lượng từ cho khoảng thời gian ngắn
›刳kūmổ; xé toạc; moi ra
›刲kuīmổ xẻ và làm sạch
›剀kǎidùng trong 剴切|剀切[kai3 qie4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.