创
biến thể của 創|创[chuang4]
biến thể của 創|创[chuang4]
创 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 创 cùng cụm 创新 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là chuàng, từ thường mang nghĩa “khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là chuāng, từ thường mang nghĩa “vết thương; làm bị thương”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tạo ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sáng tác; sản xuất; viết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thành lập; thiết lập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.