Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1777/2016

副部长fù bù zhǎng

副部长: thứ trưởng

Cụm từ
副议长fù yì zhǎng

副议长: phó chủ tịch

Cụm từ
副词fù cí

副词: trạng từ

Cụm từ
副肾fù shèn

副肾: tuyến thượng thận

Cụm từ
副翼fù yì

副翼: cánh lái (hàng không)

Cụm từ
副总裁fù zǒng cái

副总裁: phó chủ tịch (một tổ chức); phó chủ tịch (một công ty); phó thống đốc (ngân hàng)

Cụm từ
副总统fù zǒng tǒng

副总统: phó tổng thống

Cụm từ
副总理fù zǒng lǐ

副总理: phó thủ tướng; phó tổng lý; phó thủ tướng chính phủ

Cụm từ
副经理fù jīng lǐ

副经理: phó giám đốc; trợ lý quản lý

Cụm từ
副秘书长fù mì shū zhǎng

副秘书长: phó tổng thư ký

Cụm từ
副省级城市fù shěng jí chéng shì

副省级城市: thành phố phó tỉnh cấp (có địa vị kinh tế độc lập trong một tỉnh)

Cụm từ
副省级fù shěng jí

副省级: phó tỉnh cấp (không có địa vị cấp tỉnh, nhưng độc lập)

Cụm từ
副相fù xiàng

副相: phó thủ tướng

Cụm từ
副甲状腺素fù jiǎ zhuàng xiàn sù

副甲状腺素: hormone cận giáp (Đài Loan)

Cụm từ
副甲状腺fù jiǎ zhuàng xiàn

副甲状腺: tuyến cận giáp (Đài Loan)

Cụm từ
副产物fù chǎn wù

副产物: sản phẩm phụ (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
副产品fù chǎn pǐn

副产品: sản phẩm phụ

Cụm từ
副理fù lǐ

副理: phó giám đốc; trợ lý quản lý

Cụm từ
副热带fù rè dài

副热带: cận nhiệt đới (vùng hoặc khí hậu)

Cụm từ
副法向量fù fǎ xiàng liàng

副法向量: vector pháp tuyến phụ (đường cong không gian)

Cụm từ
副歌fù gē

副歌: điệp khúc; đoạn điệp

Cụm từ
副档名fù dàng míng

副档名: phần mở rộng (tập tin) (tin học) (Đài Loan)

Cụm từ
副标题fù biāo tí

副标题: tiêu đề phụ; phụ đề

Cụm từ
副业fù yè

副业: nghề phụ; công việc phụ

Cụm từ
副校长fù xiào zhǎng

副校长: phó hiệu trưởng

Cụm từ
副本fù běn

副本: bản sao; bản trùng; bản chép lại; (trong trò chơi trực tuyến) phó bản

Cụm từ
副书记fù shū ji

副书记: phó bí thư

Cụm từ
副教授fù jiào shòu

副教授: phó giáo sư (chức vụ đại học)

Cụm từ
副手fù shǒu

副手: trợ lý

Cụm từ
副市长fù shì zhǎng

副市长: phó thị trưởng

Cụm từ
副州长fù zhōu zhǎng

副州长: phó thống đốc (tỉnh hoặc thuộc địa); phó thống đốc bang ở Mỹ

Cụm từ
副将fù jiàng

副将: phó tướng

Cụm từ
副室fù shì

副室: thê thiếp (cũ)

Cụm từ
副官fù guān

副官: sĩ quan phụ tá

Cụm từ
副地级市fù dì jí shì

副地级市: thành phố cấp phó địa khu (đơn vị cấp huyện, do tỉnh quản lý, không thuộc địa khu)

Cụm từ
副国务卿fù guó wù qīng

副国务卿: thứ trưởng ngoại giao

Cụm từ
副品fù pǐn

副品: sản phẩm kém chất lượng

Cụm từ
副司令fù sī lìng

副司令: phó tư lệnh

Cụm từ
副刊fù kān

副刊: phụ san

Cụm từ
副伤寒fù shāng hán

副伤寒: bệnh phó thương hàn

Cụm từ
副作用fù zuò yòng

副作用: tác dụng phụ

Cụm từ
副主席fù zhǔ xí

副主席: phó chủ tịch

Cụm từ
副主任fù zhǔ rèn

副主任: phó giám đốc; phó trưởng ban

Cụm từ

副: thứ cấp; phụ; phó; trợ lý; phó-; viết tắt của 副詞|副词 trạng từ; lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt

Viết tắt
guǎ

剐: cắt xẻo thịt như một hình phạt

Từ vựng
剪头发jiǎn tóu fa

剪头发: (đi) cắt tóc

Cụm từ
剪头jiǎn tóu

剪头: cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc

Cụm từ
剪除jiǎn chú

剪除: loại bỏ; tiêu diệt

Cụm từ
剪辑jiǎn jí

剪辑: chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)

Cụm từ
剪贴簿jiǎn tiē bù

剪贴簿: sổ lưu niệm

Cụm từ
剪贴板jiǎn tiē bǎn

剪贴板: (tin học) bảng tạm

Cụm từ
剪裁jiǎn cái

剪裁: may quần áo; cắt giảm (chi tiêu)

Cụm từ
剪草除根jiǎn cǎo chú gēn

剪草除根: nghĩa đen: cắt cỏ và nhổ rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu diệt tận gốc; xóa sổ

Thành ngữ
剪草机jiǎn cǎo jī

剪草机: máy cắt cỏ

Cụm từ
剪䌽jiǎn cǎi

剪䌽: cắt băng khánh thành (tại lễ khai trương)

Cụm từ
剪纸jiǎn zhǐ

剪纸: nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc); cắt giấy trang trí

Cụm từ
剪枝jiǎn zhī

剪枝: cắt tỉa (cành, v.v.)

Cụm từ
剪断jiǎn duàn

剪断: cắt; cắt tỉa

Cụm từ
剪接jiǎn jiē

剪接: dựng phim; dựng cảnh; cắt hoặc chỉnh sửa phim

Cụm từ
剪掉jiǎn diào

剪掉: cắt bỏ; cắt đi; tỉa

Cụm từ