刚刚
mới đây; ngay vừa rồi
mới đây; ngay vừa rồi
刚刚 thường mang nghĩa “mới đây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 刚刚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vừa nãy; mới đây
›刚一gāng yīvừa mới sắp; vừa mới bắt đầu
›刚好gāng hǎovừa; vừa hay; tình cờ
›刚健gāng jiàntràn đầy năng lượng; cường tráng
›刚劲gāng jìngmạnh mẽ; sôi nổi
›刚察Gāng cháHuyện Gangcha (tiếng Tạng: rkang tsha rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4…
›刚察县Gāng chá XiànHuyện Cang Trà (Tibetan: rkang tsha rdzong) thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4…
›刚巧gāng qiǎotình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.