刚一
vừa mới sắp; vừa mới bắt đầu
vừa mới sắp; vừa mới bắt đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mới đây; ngay vừa rồi
›刚才gāng cáivừa nãy; mới đây
›刚好gāng hǎovừa; vừa hay; tình cờ
›刚健gāng jiàntràn đầy năng lượng; cường tráng
›刚劲gāng jìngmạnh mẽ; sôi nổi
›刚察Gāng cháHuyện Gangcha (tiếng Tạng: rkang tsha rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4…
›刚察县Gāng chá XiànHuyện Cang Trà (Tibetan: rkang tsha rdzong) thuộc Châu Tự trị dân tộc Tạng Hải Bắc 海北藏族自治州[Hai3 bei3 Zang4…
›刚巧gāng qiǎotình cờ; trùng hợp; ngẫu nhiên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.