刹把 là gì?
刹把 [shā bǎ] có nghĩa là cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc.
Nghĩa của từ 刹把 trong tiếng Việt
- cần phanh
- tay quay để dừng hoặc tắt máy móc
Cách đọc và ghi nhớ 刹把
刹把 được đọc là shā bǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .