Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
刹把剎把

shā bǎ

刹把 là gì?

刹把 [shā bǎ] có nghĩa là cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 刹把 trong tiếng Việt

  1. cần phanh
  2. tay quay để dừng hoặc tắt máy móc

Cách đọc và ghi nhớ 刹把

刹把 được đọc là shā bǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cần phanh; tay quay để dừng hoặc tắt máy móc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan