Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
刚好剛好

gāng hǎo

刚好 là gì?

刚好 [gāng hǎo] có nghĩa là vừa; vừa hay; tình cờ.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 刚好 trong tiếng Việt

  1. vừa
  2. vừa hay
  3. tình cờ

Cách đọc và ghi nhớ 刚好

刚好 được đọc là gāng hǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vừa; vừa hay; tình cờ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan