Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
họp báo; lễ ra mắt; ra mắt sản phẩm; trình diễn thời trang; biểu diễn múa; biểu diễn âm nhạc; mit-tinh chính trị; hội thảo trình bày luận văn
phát hành; công bố
lưu hành (định kỳ)
phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức)
nhà xuất bản; nhà phân phối; người phát hành
bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản
nhà xuất bản; người phát hành
xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
ra oai sai khiến (thành ngữ)
cảm thấy yếu đuối; thiếu tự tin
ngày trả lương
trả lương hoặc tiền công
héo úa; rũ xuống; trông thiếu sức sống
(cũ) dạy trẻ nhỏ; dạy trẻ đọc và viết; dễ như ăn cháo
xử lý (một người phạm lỗi)
nảy mầm
hôi; có mùi khó chịu
phát sinh từ
nổi giận; nổi cáu; tức giận
sưng lên; phồng lên
cách phát âm; phát âm rõ ràng
trở nên giòn; trở nên dễ vỡ
tăng cân; trở nên mập
sinh học phát triển
tuổi dậy thì; giai đoạn phát triển
phát triển; trưởng thành; tăng trưởng; (trưởng thành) về tình dục
nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
ngữ điệu
cơ quan phát âm; dây thanh quản
thiết bị âm thanh