梦寐 là gì?
梦寐 [mèng mèi] có nghĩa là mơ; ngủ.
Nghĩa của từ 梦寐 trong tiếng Việt
- mơ
- ngủ
Cách đọc và ghi nhớ 梦寐
梦寐 được đọc là mèng mèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mơ; ngủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
梦寐 [mèng mèi] có nghĩa là mơ; ngủ.
梦寐 được đọc là mèng mèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mơ; ngủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .