Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
say xỉn làm loạn
đày đi chấp hành án phạt
khu vực phát triển
quốc gia phát triển
quốc gia phát triển
phát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng
(hàng hóa) gửi đi; lô hàng; vận chuyển
máy phát
công suất truyền; công suất đầu ra
truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
yếu đi; nhũn ra (đầu gối)
bắt đầu; khởi xướng; khởi đầu; nguồn gốc; khởi công
khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát
tạo dựng tên tuổi; phát đạt; phát tài
người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập
khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)
dán lên (tường); đăng (lên bảng thông báo hoặc trang web)
giao hàng; gửi hàng
(Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei
trở nên giàu có; làm giàu
phát tài
trợ từ văn học, đứng ở đầu câu
từ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ
thề; nguyện; thề thốt
quyền phát ngôn
người phát ngôn
nói trúng phóc (thành ngữ)
phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; LT:個|个[ge4]
nhận ra; phát hiện; hiểu ra; nhận thức
phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn