Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
发酒疯
fā jiǔ fēng

say xỉn làm loạn

Cụm từ
发配
fā pèi

đày đi chấp hành án phạt

Cụm từ
发达地区
fā dá dì qū

khu vực phát triển

Cụm từ
发达国家
fā dá guó jiā

quốc gia phát triển

Cụm từ
发达国
fā dá guó

quốc gia phát triển

Cụm từ
发达
fā dá

phát triển tốt; hưng thịnh; phát triển; thúc đẩy; mở rộng; (văn học) đạt được danh vọng và tài lộc; thịnh vượng

Cụm từ
发运
fā yùn

(hàng hóa) gửi đi; lô hàng; vận chuyển

Cụm từ
发送器
fā sòng qì

máy phát

Cụm từ
发送功率
fā sòng gōng lǜ

công suất truyền; công suất đầu ra

Cụm từ
发送
fā sòng

truyền đi; gửi đi; phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)

Cụm từ
发软
fā ruǎn

yếu đi; nhũn ra (đầu gối)

Cụm từ
发轫
fā rèn

bắt đầu; khởi xướng; khởi đầu; nguồn gốc; khởi công

Cụm từ
发车
fā chē

khởi hành (xe khách hoặc xe lửa); xe xuất phát

Cụm từ
发迹
fā jì

tạo dựng tên tuổi; phát đạt; phát tài

Cụm từ
发起人
fā qǐ rén

người đề xuất; người khởi xướng; thành viên sáng lập

Cụm từ
发起
fā qǐ

khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)

Cụm từ
发贴
fā tiē

dán lên (tường); đăng (lên bảng thông báo hoặc trang web)

Cụm từ
发货
fā huò

giao hàng; gửi hàng

Cụm từ
发财车
fā cái chē

(Đài Loan) xe tải nhỏ; xe tải Kei

Cụm từ
发财致富
fā cái zhì fù

trở nên giàu có; làm giàu

Cụm từ
发财
fā cái

phát tài

Cụm từ
发语辞
fā yǔ cí

trợ từ văn học, đứng ở đầu câu

Cụm từ
发语词
fā yǔ cí

từ hình thức; trong văn học cổ điển Trung Quốc, ký tự đầu tiên của cụm từ có chức năng ngữ pháp phụ trợ

Cụm từ
发誓
fā shì

thề; nguyện; thề thốt

Cụm từ
发言权
fā yán quán

quyền phát ngôn

Cụm từ
发言人
fā yán rén

người phát ngôn

Cụm từ
发言中肯
fā yán zhòng kěn

nói trúng phóc (thành ngữ)

Thành ngữ
发言
fā yán

phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
发觉
fā jué

nhận ra; phát hiện; hiểu ra; nhận thức

Cụm từ
发表演讲
fā biǎo yǎn jiǎng

phát biểu diễn thuyết; phát biểu bài diễn văn

Cụm từ