夥计 là gì?
夥计 [huǒ ji] có nghĩa là biến thể của 伙計|伙计[huo3 ji5].
Nghĩa của từ 夥计 trong tiếng Việt
biến thể của 伙計|伙计[huo3 ji5]
Cách đọc và ghi nhớ 夥计
夥计 được đọc là huǒ ji, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 伙計|伙计[huo3 ji5]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .