Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
发声
fā shēng

phát ra âm thanh; phát biểu; phát âm; bày tỏ quan điểm hoặc yêu cầu

Cụm từ
发给
fā gěi

cấp; phát; phân phối

Cụm từ
发绀
fā gàn

chứng tím tái (da xanh tím do thiếu oxy trong máu)

Cụm từ
发红
fā hóng

đỏ mặt; thẹn thùng; ứng đỏ

Cụm từ
发粉
fā fěn

bột nở

Cụm từ
发笑
fā xiào

bật cười; cười

Cụm từ
发端
fā duān

bắt nguồn; khởi đầu; bắt đầu; nguồn gốc

Cụm từ
发窘
fā jiǒng

cảm thấy lúng túng; bối rối; ngượng ngùng

Cụm từ
发积
fā jī

xem 發跡|发迹[fa1 ji4]

Cụm từ
发稿
fā gǎo

(nhà xuất bản) gửi bản thảo đến nhà in; (nhà báo) gửi bài viết

Cụm từ
发福
fā fú

tăng cân; bị béo (dấu hiệu của phú quý, nên là lời khen)

Cụm từ
发票
fā piào

hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])

Viết tắt
发祥地
fā xiáng dì

nơi khởi nguồn (của điều gì tốt đẹp); cái nôi (ví dụ: của nghệ thuật)

Cụm từ
发祥
fā xiáng

khởi phát (điều tốt); bắt nguồn từ

Cụm từ
发神经
fā shén jīng

(thông tục) phát điên; mất trí; khùng; mất bình tĩnh

Cụm từ
发短信
fā duǎn xìn

nhắn tin; gửi tin nhắn SMS

Cụm từ
发困
fā kùn

buồn ngủ

Cụm từ
发直
fā zhí

nhìn chằm chằm; ngây ra; mắt nhìn đơ

Cụm từ
发白
fā bái

trở nên nhợt nhạt; mất màu; trắng bệch

Cụm từ
发痒
fā yǎng

nhột; ngứa

Cụm từ
发疯
fā fēng

phát điên; phát cuồng; mất trí

Cụm từ
发痛
fā tòng

đau nhức; bị đau; cảm thấy đau

Cụm từ
发病率
fā bìng lǜ

tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ bệnh

Cụm từ
发病
fā bìng

(bệnh) phát sinh; (người) bị bệnh; đổ bệnh; khởi phát (tình trạng y tế)

Cụm từ
发生关系
fā shēng guān xi

có quan hệ tình dục với ai; có quan hệ với

Cụm từ
发生率
fā shēng lǜ

tỉ lệ xảy ra

Cụm từ
发生
fā shēng

xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát

Cụm từ
发球区
fā qiú qū

khu phát bóng (golf)

Cụm từ
发球
fā qiú

(quần vợt, v.v.) giao bóng; (gôn) phát bóng

Cụm từ
发现号
Fā xiàn Hào

Tàu con thoi Discovery

Cụm từ