Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1569/1680
độ trung thực
Ủy ban Quản lý Giám sát Bảo hiểm Trung Quốc (CIRC), viết tắt của 中國保險監督管理委員會|中国保险监督管理委员会[Zhong1 guo2 Bao3 xian3 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2…
người theo chủ nghĩa bảo hoàng
khu dành riêng (cho dân tộc thiểu số)
tác phẩm tiết mục; kho tiết mục; mục tiết mục biểu diễn
giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó); giữ lại (không nói điều gì đó); để dành cho sau
hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm…
chủ nghĩa bảo vệ môi trường
biến thể của 寶特瓶|宝特瓶[bao3 te4 ping2]
Paulson hoặc Powellson (tên); Henry (Hank) Paulson (1946-), nhân viên ngân hàng Mỹ, Bộ trưởng Ngân khố Mỹ 2006-2009
Paul (tên)
dưỡng ẩm
thùng rác
vệ sinh
bình thủy
cốc (hoặc bình) giữ nhiệt
giữ nóng; bảo quản nhiệt
biến thể của 保准[bao3 zhun3]
biến thể của 保姆[bao3 mu3]
bảo thủ; bảo tồn cái lạc hậu
hòa vốn
giữ lại; duy trì
đồ lót giữ nhiệt
giữ ấm
Porsche (công ty ô tô)
giữ nguyên hình dạng ban đầu
giữ kiềm chế
giữ; duy trì; nắm giữ; bảo tồn
người giữ hợp đồng bảo hiểm
(Cơ Đốc giáo) Đấng An ủi
huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)
thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam
thành phố cấp địa khu Bảo Sơn ở Vân Nam
tính bảo mật
thỏa thuận không tiết lộ; thỏa thuận bảo mật
giữ bí mật; duy trì sự bảo mật
bảo vệ gia đình, vệ quốc (thành ngữ); quốc phòng
thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc
thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc
lực lượng an ninh
tự động hóa an ninh
Bảo An, còn gọi là Bonan (nhóm dân tộc)
Bí thư An ninh (Hồng Kông)
nhóm giữ gìn hòa bình
nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát
bảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công an; nhân viên bảo vệ
đảng chính trị bảo thủ
phe bảo thủ
chủ nghĩa bảo thủ
bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn
bảo tồn; bảo quản; giữ; lưu (tệp, v.v.) (tin học)
làm mối (giữa các đối tượng kết hôn, v.v.)
bảo mẫu; quản gia
tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân)
bảo tồn độ ẩm của đất
cam kết khắc phục mọi thiếu sót về chất lượng của công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ; bảo hành; đảm bảo
giấy bảo đảm
bảo toàn tính mạng; đảm bảo sự sống còn
văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)
Bulgaria
polystyrene
Công ty TNHH Công nghệ Bảo Lợi (công ty sản xuất quốc phòng)
bảo đảm; đáng tin; chắc chắn
duy trì tốc độ tăng trưởng GDP 8% hàng năm (chính sách Trung Quốc)
(Đài Loan) nhân viên bảo vệ
cứu khỏi tổn hại; bảo tồn; duy trì; giữ gìn sửa chữa; (Đài Loan) nhân viên bảo vệ
bài tập thể dục sức khỏe
bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe; duy trì sức khỏe tốt