大乘
Đại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn; cũng đọc là [Da4 cheng2]
Đại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn; cũng đọc là [Da4 cheng2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và…
›大五码dà wǔ mǎmã hóa ký tự Trung Quốc Big5 (phát triển bởi các công ty Đài Loan từ năm 1984)
›大中学生dà zhōng xué shengsinh viên đại học và học sinh trung học
›大人dà renngười lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
›大事dà shìsự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám…
›大主教dà zhǔ jiàotổng giám mục; người đứng đầu (của một giáo hội); giám mục đô thành
›大二dà èrsinh viên năm hai đại học
›大五趾跳鼠dà wǔ zhǐ tiào shǔloài chuột nhảy lớn (Allactaga major)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.