大不相同
hoàn toàn không giống; khác biệt đáng kể
hoàn toàn không giống; khác biệt đáng kể
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại
›大中华Dà Zhōng huáKhu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và…
›大丹犬dà dān quǎnchó Great Dane (giống chó)
›大不列颠Dà Bù liè diānVương quốc Anh (Great Britain)
›大不里士Dà bù lǐ shìThành phố Tabriz ở tây bắc Iran, thủ phủ Đông Azerbaijan của Iran
›大不列蹀dà bu liē diē(phương ngữ) tự phụ; kiêu ngạo
›大不韪dà bù wěisai lầm lớn; tội ác tày trời
›大中学生dà zhōng xué shengsinh viên đại học và học sinh trung học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.