大久保利通
Ōkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản
Ōkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám…
›大中华Dà Zhōng huáKhu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và…
›大乘Dà shèngĐại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn…
›大主教dà zhǔ jiàotổng giám mục; người đứng đầu (của một giáo hội); giám mục đô thành
›大丹犬dà dān quǎnchó Great Dane (giống chó)
›大二dà èrsinh viên năm hai đại học
›大中学生dà zhōng xué shengsinh viên đại học và học sinh trung học
›大五码dà wǔ mǎmã hóa ký tự Trung Quốc Big5 (phát triển bởi các công ty Đài Loan từ năm 1984)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.