大中华
Khu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và kinh tế); dùng để chỉ tất cả các khu vực có sự hiện diện của người Hoa (đặc biệt trong lĩnh vực văn hóa), bao gồm một phần Đông Nam…
Khu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và kinh tế); dùng để chỉ tất cả các khu vực có sự hiện diện của người Hoa (đặc biệt trong lĩnh vực văn hóa), bao gồm một phần Đông Nam…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mã hóa ký tự Trung Quốc Big5 (phát triển bởi các công ty Đài Loan từ năm 1984)
›大乘Dà shèngĐại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn…
›大中学生dà zhōng xué shengsinh viên đại học và học sinh trung học
›大不里士Dà bù lǐ shìThành phố Tabriz ở tây bắc Iran, thủ phủ Đông Azerbaijan của Iran
›大不相同dà bù xiāng tónghoàn toàn không giống; khác biệt đáng kể
›大久保利通Dà jiǔ bǎo Lì tōngŌkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản
›大不列颠Dà Bù liè diānVương quốc Anh (Great Britain)
›大事dà shìsự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.