Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dài

大 là gì?

[dài] có nghĩa là xem 大夫[dai4 fu5].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大 trong tiếng Việt

xem 大夫[dai4 fu5]

Cách đọc và ghi nhớ 大

được đọc là dài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 大夫[dai4 fu5]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan