大不了
tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại
tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn toàn không giống; khác biệt đáng kể
›大不里士Dà bù lǐ shìThành phố Tabriz ở tây bắc Iran, thủ phủ Đông Azerbaijan của Iran
›大一统志Dà yī tǒng zhìĐại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din…
›大一统dà yī tǒngthống nhất (quốc gia); thống nhất quy mô lớn
›大三度dà sān dùquãng ba trưởng (khoảng cách âm nhạc)
›大不列蹀dà bu liē diē(phương ngữ) tự phụ; kiêu ngạo
›大三和弦dà sān hé xiánhợp âm ba trưởng đô-mi-sol
›大不列颠Dà Bù liè diānVương quốc Anh (Great Britain)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.