大一统
thống nhất (quốc gia); thống nhất quy mô lớn
thống nhất (quốc gia); thống nhất quy mô lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din…
›大一dà yīsinh viên năm nhất đại học
›大不了dà bù liǎotệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại
›大不列颠Dà Bù liè diānVương quốc Anh (Great Britain)
›大不韪dà bù wěisai lầm lớn; tội ác tày trời
›大中华Dà Zhōng huáKhu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và…
›大一些dà yī xiēto hơn một chút
›大丈夫dà zhàng fungười đàn ông bản lĩnh; người đàn ông có nhân cách
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.