大主教
tổng giám mục; người đứng đầu (của một giáo hội); giám mục đô thành
tổng giám mục; người đứng đầu (của một giáo hội); giám mục đô thành
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn…
›大事dà shìsự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám…
›大不里士Dà bù lǐ shìThành phố Tabriz ở tây bắc Iran, thủ phủ Đông Azerbaijan của Iran
›大丹犬dà dān quǎnchó Great Dane (giống chó)
›大中华Dà Zhōng huáKhu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và…
›大久保利通Dà jiǔ bǎo Lì tōngŌkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản
›大中学生dà zhōng xué shengsinh viên đại học và học sinh trung học
›大不韪dà bù wěisai lầm lớn; tội ác tày trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.