Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
梦话夢話

mèng huà

梦话 là gì?

梦话 [mèng huà] có nghĩa là nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 梦话 trong tiếng Việt

  1. nói mớ
  2. lời nói trong lúc ngủ
  3. bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế
  4. ảo tưởng

Cách đọc và ghi nhớ 梦话

梦话 được đọc là mèng huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nói mớ; lời nói trong lúc ngủ; bóng gió lời nói không liên quan đến thực tế; ảo tưởng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan