大一些
to hơn một chút
to hơn một chút
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh viên năm nhất đại học
›大一统dà yī tǒngthống nhất (quốc gia); thống nhất quy mô lớn
›大一统志Dà yī tǒng zhìĐại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din…
›大丈夫dà zhàng fungười đàn ông bản lĩnh; người đàn ông có nhân cách
›大丈夫能屈能伸dà zhàng fu néng qū néng shēnMột người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết.; sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh…
›大三dà sānsinh viên năm ba đại học
›大三和弦dà sān hé xiánhợp âm ba trưởng đô-mi-sol
›大三度dà sān dùquãng ba trưởng (khoảng cách âm nhạc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.