大事
大事 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 大事 trong tiếng Việt
sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang); (làm gì đó) một cách lớn lao; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng]