Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
大事

dà shì

大事 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 大事 trong tiếng Việt

sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang); (làm gì đó) một cách lớn lao; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng]

Tra từ liên quan