大事
sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang); (làm gì đó) một cách lớn lao; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng]
sự kiện lớn; sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ); sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc đám tang); (làm gì đó) một cách lớn lao; LT: 件[jiàn], 樁|桩[zhuāng]
大事 thường mang nghĩa “sự kiện lớn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 大事, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ōkubo Toshimichi (1830-1878), chính trị gia Nhật Bản
›大人dà renngười lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
›大乘Dà shèngĐại Thừa, Cỗ Xe Lớn; Phật giáo dựa trên kinh điển Đại Thừa, lan truyền đến Trung Á, Trung Quốc và xa hơn…
›大主教dà zhǔ jiàotổng giám mục; người đứng đầu (của một giáo hội); giám mục đô thành
›大五趾跳鼠dà wǔ zhǐ tiào shǔloài chuột nhảy lớn (Allactaga major)
›大中华Dà Zhōng huáKhu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao (đặc biệt trong tài chính và…
›大亨dà hēngnhân vật lớn; người quan trọng; ngôi sao; VIP
›大不韪dà bù wěisai lầm lớn; tội ác tày trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.